arctic circle

arctic circle

The Arctic Circle is marked on this globe with a dotted line.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vòng Bắc Cực: một đường vĩ tuyến tưởng tượng trên Trái Đất, nằmvĩ độ khoảng 66°33' Bắc. Đây ranh giới đánh dấu khu vực phía bắc nhất Mặt Trời có thể không mọc vào ngày Đông chí (khoảng 21-22 tháng 12) không lặn vào ngày Hạ chí (khoảng 20-21 tháng 6).

dụ sử dụng
  • (Vòng Bắc Cực đi qua nhiều quốc gia, bao gồm Na Uy, Thụy Điển Canada.)
  • (Nhiều du khách đi du lịch để ngắm mặt trời lúc nửa đêmphía trên Vòng Bắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inside the Arctic Circle": bên trong Vòng Bắc Cực (chỉ vùng lãnh thổ nằm trong khu vực này).

    • The northernmost parts of Finland are located inside the Arctic Circle. (Các phần cực bắc của Phần Lan nằm bên trong Vòng Bắc Cực.)
  • "above the Arctic Circle": phía trên Vòng Bắc Cực (thường dùng để chỉ khu vực xa hơn về phía bắc).

    • Above the Arctic Circle, the sun does not set for weeks during summer. (Phía trên Vòng Bắc Cực, mặt trời không lặn trong nhiều tuần vào mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Arctic (adj): thuộc về Bắc Cực.

    • The Arctic region is known for its extreme cold. (Vùng Bắc Cực nổi tiếng với cái lạnh khắc nghiệt.)
  • Antarctic Circle (n): Vòng Nam Cực (đường vĩ tuyến tương tự ở bán cầu nam).

Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác; đây một thuật ngữ địa duy nhất. Có thể hiểu đường vĩ tuyến 66°33' Bắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • "North of the Arctic Circle": một cách nói để chỉ vùng cực bắc xa xôi, hẻo lánh.
    • They moved to a small village north of the Arctic Circle. (Họ chuyển đến một ngôi làng nhỏ phía bắc Vòng Bắc Cực.)

Từ chứa "arctic circle"